keep going

/ˈkiːp/
Động từ
  1. (nội động) Tiếp tục hoạt động; để duy trì.
    (intransitive) To continue functioning; to maintain.
    The grandfather clock keeps going for over a week without winding.
    Đồng hồ quả lắc vẫn chạy hơn một tuần mà không lên dây.
  2. (thông tục) Tiến hành; để đạt được tiến bộ, về mặt thể chất hoặc nghĩa bóng.
    (transitive) To proceed; to make progress, physically or figuratively.
  3. (ngoại động) Thấy rằng (một người) liên tục được cung cấp thứ gì đó, hoặc họ có thể tiến bộ hoặc tiếp tục.
    (transitive) To see that (a person) is continually supplied with something, or that they can progress or carry on.
    I didn't think I could run any longer, but fear kept me going.
    Tôi không nghĩ mình có thể chạy được nữa, nhưng nỗi sợ hãi đã khiến tôi tiếp tục.
🎬 Nghe “keep going” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish